lacking

Học thuật
Thân thiện
lacking

The child's lunch is lacking a piece of fruit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu, không (một thứ đó cần thiết hoặc mong đợi): Chỉ trạng thái không đủ hoặc hoàn toàn không một phẩm chất, đặc điểm, hoặc vật chất nào đó.
    • Không đầy đủ, không đạt yêu cầu: Chỉ một cái đó bị khiếm khuyết, không đủ về số lượng hoặc chất lượng so với mức cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The team is lacking a good goalkeeper. (Đội bóng đang thiếu một thủ môn giỏi.)
    • His argument was convincing but lacking in evidence. (Lập luận của anh ấy thuyết phục nhưng thiếu bằng chứng.)
    • She is intelligent but lacking in confidence. ( ấy thông minh nhưng thiếu tự tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be lacking in something": thiếu hụt một phẩm chất hoặc yếu tố cụ thể nào đó.
    • His performance was lacking in energy. (Màn trình diễn của anh ấy thiếu sức sống.)
  • "found wanting/lacking": được phát hiện không đủ tốt, không đáp ứng được yêu cầu.
    • When the crisis came, the old system was found lacking. (Khi khủng hoảng ập đến, hệ thống bị phát hiện không đủ khả năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lack (động từ/danh từ): sự thiếu, tình trạng không .
    • There is a lack of clean water in the area. (Khu vực này thiếu nước sạch.)
  • Lackluster (tính từ): thiếu sức sống, thiếu sự thú vị.
    • He gave a lackluster performance. (Anh ấy một màn trình diễn nhạt nhẽo.)
Từ đồng nghĩa
  • Deficient: thiếu hụt, không đầy đủ (về mặt số lượng hoặc chất lượng).
  • Wanting: không đủ, không đạt tiêu chuẩn.
  • Inadequate: không đầy đủ, không thỏa đáng.
Từ trái nghĩa
  • Abundant: dồi dào, phong phú.
  • Sufficient: đủ, thỏa đáng.
  • Adequate: đầy đủ, thích hợp.
lacking

The child's lunch is lacking a piece of fruit.

Adjective
  1. không , không tồn tại
  2. thiếu về số lượng, hay mức độ
    • lacking in stamina
      thiếu khả năng chịu đựng, thiếu sức bền

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lacking"