wanting

/'wɔntiɳ/
Học thuật
Thân thiện
wanting

The team's performance was found wanting in the final match.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thiếu, không đủ (một phẩm chất, đặc điểm, hoặc thứ đó cần thiết): "wanting" mô tả trạng thái không đầy đủ hoặc không một yếu tố quan trọng nào đó.
    • (Thông tục) Kém cỏi, không đạt yêu cầu: "wanting" có thể dùng để chỉ ai đó hoặc điều đó bị coi ngu ngốc hoặc không đủ tiêu chuẩn.
  2. Giới từ:

    • Thiếu, trừ đi: "wanting" được dùng để chỉ sự thiếu hụt về số lượng hoặc sự vắng mặt của một phần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • His argument was wanting in logic. (Lập luận của anh ta thiếu tính logic.)
    • The new design is not wanting in elegance. (Thiết kế mới không hề thiếu sự thanh lịch.)
    • He was found wanting when the crisis hit. (Anh ta bị phát hiện kém cỏi khi cuộc khủng hoảng ập đến.)
  • Giới từ:

    • A year wanting three days. (Một năm thiếu ba ngày.)
    • The collection is complete, wanting only the final volume. (Bộ sưu tập đã đầy đủ, chỉ thiếu tập cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be found wanting": bị phát hiện không đủ năng lực, không đạt yêu cầu (thường trong một tình huống thử thách).
    • When put to the test, the system was found wanting. (Khi được đem ra thử nghiệm, hệ thống bị phát hiện không đạt yêu cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Want (động từ): muốn, thiếu.
  • Lacking (tính từ): thiếu, không . (Từ đồng nghĩa gần nhất với nghĩa "thiếu" của "wanting").
Từ đồng nghĩa
  • Deficient: thiếu hụt.
  • Inadequate: không đầy đủ, không đạt.
  • Absent: vắng mặt.
  • Insufficient: không đủ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "wanting" với tư cách tính từ/giới từ)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "wanting")

wanting

The team's performance was found wanting in the final match.

tính từ
  1. (+ in) thiếu, không
    • wanting in energy
      thiếu nghị lực
    • wanting in courage
      thiếu can đảm
  2. (thông tục) ngu, đần
giới từ
  1. thiếu, không
    • wanting energy, nothing can be done
      thiếu nghị lực thì chẳng làm được việc
    • that makes two dozen eggs wanting one
      như thế thiếu một quả đầy hai trứng

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "wanting"