wanting

/'wɔntiɳ/
tính từ
  1. (+ in) thiếu, không
    • wanting in energy
      thiếu nghị lực
    • wanting in courage
      thiếu can đảm
  2. (thông tục) ngu, đần
giới từ
  1. thiếu, không
    • wanting energy, nothing can be done
      thiếu nghị lực thì chẳng làm được việc
    • that makes two dozen eggs wanting one
      như thế thiếu một quả đầy hai trứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "wanting"

wanting
The team's performance was found wanting in the final match.