mistress

/'mistris/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bà chủ, người phụ nữ quyền lực hoặc quyền kiểm soát: Chỉ một người phụ nữ chủ sở hữu, lãnh đạo hoặc quyền uy đối với một cái đó, như một hộ gia đình, doanh nghiệp, hoặc động vật.
    • Người phụ nữ am hiểu, thành thạo: Chỉ một người phụ nữ kiến thức sâu rộng kỹ năng điêu luyện trong một lĩnh vực cụ thể.
    • Giáo viên nữ: (Cách dùng , chủ yếuAnh) Chỉ một người phụ nữ dạy học, đặc biệt trong một trường tư thục hoặc khi dạy tại nhà.
    • Tình nhân nữ: Chỉ một người phụ nữ quan hệ tình cảm tình dục lâu dài với một người đàn ông đã vợ, bên ngoài hôn nhân của anh ta.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is the mistress of a large estate. ( ấy bà chủ của một điền trang lớn.)
    • She is a mistress of the art of negotiation. ( ấy bậc thầy về nghệ thuật đàm phán.)
    • The children were taught by a strict mistress. (Bọn trẻ được dạy bởi một giáo nghiêm khắc.)
    • It was rumored that he had a mistress in the city. ( tin đồn rằng ông ta một tình nhân trong thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be one's own mistress": Được tự chủ, không bị ai kiểm soát.

    • After starting her own business, she was finally her own mistress. (Sau khi bắt đầu công việc kinh doanh riêng, cuối cùng ấy đã được tự chủ.)
  • "Mistress of the situation": Người phụ nữ làm chủ tình thế, kiểm soát được tình hình.

    • Despite the chaos, she remained the calm mistress of the situation. (Bất chấp sự hỗn loạn, ấy vẫn bình tĩnh làm chủ tình thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Headmistress (n): Nữ hiệu trưởng (đặc biệt trong trường học).

    • The headmistress announced a new school policy. ( hiệu trưởng đã thông báo một chính sách mới của trường.)
  • Mistressy (adj, hiếm): tính chất hoặc địa vị của một bà chủ.

Từ đồng nghĩa
  • Chủ nhân, bà chủ: Owner, proprietress.
  • Chuyên gia, bậc thầy (nữ): Expert, master (female).
  • Giáo viên nữ: Schoolteacher, governess (cách dùng ).
  • Tình nhân: Lover, paramour, kept woman.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "mistress")

Thành ngữ liên quan
  • Mistress of ceremonies: (Thường viết tắt MC) Người dẫn chương trình nữ, người điều phối các sự kiện.
    • She was the mistress of ceremonies at the charity gala. ( ấy người dẫn chương trình tại buổi gala từ thiện.)
danh từ
  1. bà chủ nhà
  2. bà chủ (người đàn bà quyền kiểm soát hoặc định đoạt)
  3. người đàn bà am hiểu (một vấn đề)
  4. giáo, giáo
  5. tình nhân, mèo
  6. (thường), (viết tắt) (trước tên một người đàn bà đã có chồng)