mitigé

tính từ
  1. giảm nhẹ, dịu đi
    • Verdict mitigé
      bản án giảm nhẹ
  2. (thân mật) buông lỏng
    • Morale mitigée
      đạo đức buông lỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mitigé"

mitigé
Le verdict du juge était mitigé.