mitoyen
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Chung (của hai bên), chung hai bên: Dùng để mô tả một thứ gì đó, thường là một bức tường, hàng rào hoặc ranh giới, thuộc về và được sử dụng chung bởi hai bất động sản liền kề.
- Liền kề, sát vách: Có thể dùng để chỉ vị trí liền kề, tiếp giáp trực tiếp.
Danh từ giống đực:
- Răng cửa (của động vật nhai lại): Trong ngành thú y hoặc giải phẫu động vật, chỉ chiếc răng cửa, đặc biệt là của các loài như bò, ngựa, cừu.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Les deux voisins partagent un jardin mitoyen. (Hai người hàng xóm chia sẻ một khu vườn chung.)
- Ils ont construit une clôture mitoyenne. (Họ đã xây một hàng rào chung hai bên.)
- Nos maisons sont mitoyennes. (Nhà của chúng tôi liền kề/sát vách nhau.)
Danh từ:
- Le vétérinaire a vérifié les mitoyens de la vache. (Bác sĩ thú y đã kiểm tra những chiếc răng cửa của con bò.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mur mitoyen": Cụm danh từ phổ biến nhất, có nghĩa là "bức tường chung". Quyền sở hữu và nghĩa vụ bảo trì đối với "mur mitoyen" thường được quy định trong luật pháp hoặc thỏa thuận giữa các chủ sở hữu.
- La réparation du mur mitoyen est à la charge des deux propriétaires. (Việc sửa chữa bức tường chung là trách nhiệm của cả hai chủ sở hữu.)
Biến thể và từ gần giống
- Mitoyenneté (danh từ giống cái): Tình trạng chung, quy chế pháp lý của tài sản chung (như tường, hàng rào).
- La mitoyenneté d'un mur est présumée par la loi. (Tính chất chung của một bức tường được luật pháp suy đoán.)
Từ đồng nghĩa
- Commun (tính từ): chung.
- Contigu (tính từ): liền kề, tiếp giáp (nhấn mạnh sự tiếp xúc vật lý).
Từ trái nghĩa
- Privatif (tính từ): riêng, thuộc quyền sử dụng riêng của một bên.
tính từ
- chung hai bên
- Mur mitoyentường chung hai bên
danh từ giống cái
- răng cửa (bò, ngựa, cừu...)