mitoyen

Học thuật
Thân thiện
mitoyen

Le mur mitoyen sépare les deux jardins.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chung (của hai bên), chung hai bên: Dùng để mô tả một thứ đó, thườngmột bức tường, hàng rào hoặc ranh giới, thuộc về được sử dụng chung bởi hai bất động sản liền kề.
    • Liền kề, sát vách: Có thể dùng để chỉ vị trí liền kề, tiếp giáp trực tiếp.
  2. Danh từ giống đực:

    • Răng cửa (của động vật nhai lại): Trong ngành thú y hoặc giải phẫu động vật, chỉ chiếc răng cửa, đặc biệtcủa các loài như , ngựa, cừu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les deux voisins partagent un jardin mitoyen. (Hai người hàng xóm chia sẻ một khu vườn chung.)
    • Ils ont construit une clôture mitoyenne. (Họ đã xây một hàng rào chung hai bên.)
    • Nos maisons sont mitoyennes. (Nhà của chúng tôi liền kề/sát vách nhau.)
  • Danh từ:

    • Le vétérinaire a vérifié les mitoyens de la vache. (Bác sĩ thú y đã kiểm tra những chiếc răng cửa của con .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mur mitoyen": Cụm danh từ phổ biến nhất, có nghĩa là "bức tường chung". Quyền sở hữu nghĩa vụ bảo trì đối với "mur mitoyen" thường được quy định trong luật pháp hoặc thỏa thuận giữa các chủ sở hữu.
    • La réparation du mur mitoyen est à la charge des deux propriétaires. (Việc sửa chữa bức tường chungtrách nhiệm của cả hai chủ sở hữu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mitoyenneté (danh từ giống cái): Tình trạng chung, quy chế phápcủa tài sản chung (như tường, hàng rào).
    • La mitoyenneté d'un mur est présumée par la loi. (Tính chất chung của một bức tường được luật pháp suy đoán.)
Từ đồng nghĩa
  • Commun (tính từ): chung.
  • Contigu (tính từ): liền kề, tiếp giáp (nhấn mạnh sự tiếp xúc vật lý).
Từ trái nghĩa
  • Privatif (tính từ): riêng, thuộc quyền sử dụng riêng của một bên.
mitoyen

Le mur mitoyen sépare les deux jardins.

tính từ
  1. chung hai bên
    • Mur mitoyen
      tường chung hai bên
danh từ giống cái
  1. răng cửa (, ngựa, cừu...)

Từ gần giống

Từ chứa "mitoyen"