mitan

danh từ giống đực
  1. (tiếng địa phương) chỗ giữa, điểm giữa
    • Dans le mitan du bois
      giữa rừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mitan"

mitan
Un enfant se tient au mitan de la clairière.