mobilité

danh từ giống cái
  1. tính chuyển động, tính di động, tính lưu động, tính động
    • Mobilité d'un organe
      tính chuyển động được của một cơ quan
  2. tính linh hoạt, tính hay thay đổi
    • Mobilité de l'humeur
      tính khí thay đổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mobilité"

mobilité
La mobilité de l'articulation est essentielle pour marcher.