modesty

/'mɔdisti/
danh từ
  1. tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn
  2. tính thuỳ mị, tính nhu mì, tính e lệ
  3. tính vừa phải, tính phải chăng, tính bình thường, tính giản dị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "modesty"

Từ có nhắc đến "modesty"

modesty
A woman dresses with modesty for a professional interview.