momie

{{momie}}
danh từ giống cái
  1. xác ướp
    • Les momies égyptiennes
      những xác ướp Ai Cập
  2. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) người khô đét
  3. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) người ngồi ì ra
  4. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) người lạc hậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "momie"

momie
Une momie égyptienne repose dans un sarcophage au musée.