momie

Học thuật
Thân thiện
momie

Une momie égyptienne repose dans un sarcophage au musée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Xác ướp: Thi thể của người hoặc động vật được bảo quản một cách cố ý, thường thông qua ướp xác, để tránh sự phân hủy tự nhiên.
    • (Nghĩa bóng, từ ) Người khô đét: Chỉ một người gầy , khô héo, trông như thiếu sức sống.
    • (Nghĩa bóng, từ ) Người ngồi ì ra: Chỉ một người thụ động, lười biếng, không chịu hoạt động hoặc di chuyển.
    • (Nghĩa bóng, từ ) Người lạc hậu: Chỉ một người tư tưởng, lối sống hoặc cách cư xử cổ hủ, không theo kịp thời đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les archéologues ont découvert une momie dans la tombe. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một xác ướp trong ngôi mộ.)
    • Ce vieil homme ressemble à une momie. (Ông lão này trông giống một người khô đét.) (nghĩa bóng, )
    • Arrête de rester assis comme une momie, viens nous aider ! (Đừng ngồi ì ra như một kẻ lười biếng nữa, lại đây giúp chúng tôi!) (nghĩa bóng, )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une vraie momie": Một cách nói nhấn mạnh nghĩa bóng () để chỉ một người cực kỳ lạc hậu, khô khan hoặc thụ động.
    • Avec ses idées du siècle dernier, c'est une vraie momie. (Với những ý tưởng từ thế kỷ trước, ông ta đúngmột kẻ lạc hậu thực sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Momifier (động từ): Ướp xác; (nghĩa bóng) làm cho khô héo, làm cho cứng nhắc.
  • Momification (danh từ giống cái): Sự ướp xác; (nghĩa bóng) sự trở nên khô cứng, lạc hậu.
Từ đồng nghĩa
  • Xác ướp: Cadavre embaumé (thi thể được ướp thơm).
  • Người khô đét (): Squelétte (bộ xương), personne décharnée (người gầy trơ xương).
  • Người lạc hậu (): Ringard (người cổ lỗ ), arriéré (người tụt hậu).
Thành ngữ liên quan
  • Être habillé comme une momie: Ăn mặc một cách cổ lỗ , lỗi thời (nghĩa đen: mặc đồ như một xác ướp).
    • Avec ce manteau vintage, tu es habillé comme une momie. (Với chiếc áo khoác cổ điển này, cậu mặc đồ lỗi thời quá.)
momie

Une momie égyptienne repose dans un sarcophage au musée.

{{momie}}
danh từ giống cái
  1. xác ướp
    • Les momies égyptiennes
      những xác ướp Ai Cập
  2. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) người khô đét
  3. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) người ngồi ì ra
  4. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) người lạc hậu

Từ có nhắc đến "momie"