mémé

Học thuật
Thân thiện
mémé

Mémé tricote un pull pour son petit-fils.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Ngôn ngữ nhi đồng) : Từ thân mật, ngây thơ trẻ nhỏ dùng để gọi hoặc chỉ của mình.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • est ta mémé? ( màyđâu?)
    • Je vais chez ma mémé ce week-end. (Cuối tuần này cháu sẽ đến nhà .)
    • Mémé fait les meilleurs gâteaux. ( làm những cái bánh ngọt ngon nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chez mémé": Ở nhà .
    • On mange toujours bien chez mémé. (Ở nhà lúc nào chúng tôi cũng được ăn ngon.)
  • Dùng như một từ xưng hô trực tiếp:
    • Regarde, mémé, ce que j'ai dessiné ! ( ơi, nhìn xem cháu vẽ cái này này!)
Biến thể từ gần giống
  • Pépé (danh từ giống đực): Ông (từ ngữ trẻ con tương ứng để gọi ông).
    • Mémé et pépé sont venus nous voir. ( ông đã đến thăm chúng tôi.)
  • Grand-mère (danh từ giống cái): (cách gọi thông thường, trang trọng hơn).
  • Mamie (danh từ giống cái): (một từ thân mật khác, tương tự "mémé").
Từ đồng nghĩa
  • Grand-mère: .
  • Mamie: (cách gọi thân mật).
Lưu ý
  • "Mémé"một từ thuộc ngôn ngữ trẻ con (), mang sắc thái rất thân mật, yêu thương thường chỉ được dùng trong gia đình hoặc khi nói chuyện với trẻ nhỏ.
  • Người lớn đôi khi cũng dùng từ này để nói về của mình một cách trìu mến, hoặc khi nhại lại giọng trẻ con.
  • Đây không phảitừ dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
mémé

Mémé tricote un pull pour son petit-fils.

danh từ giống cái
  1. (ngôn ngữ nhi đồng)
    • est ta mémé?
      màyđâu?