mime

danh từ giống đực
  1. diễn viên kịch câm
  2. (nghĩa rộng) người nhại giỏi
  3. (sử học) kịch điệu bộ; diễn viên kịch điệu bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mime"

mime
Un mime imite une personne qui marche contre le vent.