moonlit

/'mu:nlit/
tính từ
  1. dãi ánh trăng, ánh trăng soi
    • a moonlit night
      đêm sáng trăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

moonlit
The children played in the moonlit garden.