moony

/'mu:ni/
Học thuật
Thân thiện
moony

She gazed out the window with a moony expression.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mơ mộng, thơ thẩn: Trạng thái suy nghĩ vẩn , không tập trung vào thực tại, thường đang mơ mộng về điều đó.
    • ánh trăng, được chiếu sáng bởi ánh trăng: Được mô tả bởi ánh sáng của mặt trăng.
    • Giống mặt trăng: hình dáng hoặc đặc điểm tương tự như mặt trăng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She had a moony expression on her face while thinking about her vacation. ( ấy có vẻ mặt mơ mộng khi nghĩ về kỳ nghỉ của mình.)
    • The moony night made the garden look magical. (Đêm ánh trăng khiến khu vườn trông thật kỳ diệu.)
    • His round, moony face reminded her of a friendly cartoon character. (Khuôn mặt tròn, giống mặt trăng của anh ấy khiến nhớ đến một nhân vật hoạt hình thân thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "moony-eyed": (thường dùng không chính thức) ánh mắt mơ màng, đắm chìm trong suy nghĩ hoặc tình cảm.
    • He became all moony-eyed whenever he talked about his new girlfriend. (Anh ấy trở nên ánh mắt mơ màng mỗi khi nói về bạn gái mới của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Moonily (trạng từ): một cách mơ mộng, thơ thẩn.
    • She stared moonily out of the window. ( ấy nhìn thơ thẩn ra ngoài cửa sổ.)
  • Mooniness (danh từ): tính chất mơ mộng, trạng thái thơ thẩn.
    • His constant mooniness was starting to worry his parents. (Tính hay mơ mộng của anh ấy bắt đầu khiến bố mẹ lo lắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Dreamy: mơ màng.
  • Pensive: trầm , suy tư.
  • Lunar: thuộc về mặt trăng.
  • Moonlit: ánh trăng.
Từ trái nghĩa
  • Alert: cảnh giác, tỉnh táo.
  • Attentive: chú ý, tập trung.
  • Earthbound: thực tế, thiếu mơ mộng.
moony

She gazed out the window with a moony expression.

tính từ
  1. giống mặt trăng
  2. dãi ánh trăng, ánh trăng soi
  3. thơ thẩn, mơ mộng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống