moony

/'mu:ni/
tính từ
  1. giống mặt trăng
  2. dãi ánh trăng, ánh trăng soi
  3. thơ thẩn, mơ mộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

moony
She gazed out the window with a moony expression.