mordant

/'mɔ:dənt/
tính từ
  1. (săn bắn) (Bête mordante) vật cắn lại (để tự vệ khi bị săn)
  2. ăn mòn
    • Acide mordant
      axit ăn mòn
  3. xé tai (tiếng); cắt da cắt thịt (rét)
  4. chua chát, cay độc
    • Ironie mordante
      sự mỉa mai cay độc
danh từ giống đực
  1. tính chua chát, tính cay độc
  2. tính xung kích
    • Troupe qui a du mordant
      đội quân tính xung kích
  3. (âm nhạc) vỗ
  4. (ngành dệt) thuốc cắn màu
  5. sơn để thếp (vàng bạc)
  6. (kỹ thuật) chất ăn mòn (để khắc kim loại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mordant"

mordant
Un chien mordant un bâton.