mordant

/'mɔ:dənt/
tính từ
  1. chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói...)
    • mordant criticism
      lời phê bình chua cay
    • mordant wit
      tính hay châm chọc
  2. cẩn màu
  3. (hoá học) ăn mòn (axit)
danh từ
  1. thuốc cẩn màu (nhuộm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mordant"

mordant
A chemist carefully handles a mordant in the laboratory.