motile

/'moutil/
Học thuật
Thân thiện
motile

A motile bacterium swims through a drop of water.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Sinh vật học):

    • khả năng di chuyển, có thể vận động: Dùng để mô tả các tế bào, vi sinh vật hoặc sinh vật khả năng tự di chuyển một cách chủ động, thường bằng roi, lông hoặc chế co rút. Đây nghĩa chính phổ biến nhất.
    • tính vận động: Chỉ đặc tính liên quan đến khả năng cử động hoặc di chuyển.
  2. Danh từ (Tâm lý học):

    • Người kiểu tưởng tượng chủ đạo dựa trên cảm giác vận động: Một cá nhân hình ảnh tinh thần chủ yếu của họ dạng những cảm giác bên trong về hành động hoặc cử động cơ bắp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sperm cells are highly motile. (Tế bào tinh trùng khả năng di động rất cao.)
    • Many bacteria are motile and can swim towards nutrients. (Nhiều vi khuẩn có thể vận động có thể bơi về phía các chất dinh dưỡng.)
    • The motile spores spread the fungus to new areas. (Các bào tử khả năng di chuyển đã phát tán nấm sang các khu vực mới.)
  • Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • As a motile, his creative ideas often come from a sense of physical motion. ( một người kiểu tưởng tượng vận động, những ý tưởng sáng tạo của anh ấy thường đến từ cảm giác về chuyển động cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Motile stage": Giai đoạn di động. Thuật ngữ dùng trong sinh học để chỉ giai đoạn trong vòng đời sinh vật khả năng tự di chuyển.
    • The parasite has both a motile stage and a dormant cyst stage. (Ký sinh trùng cả giai đoạn di động giai đoạn nang bào tử không hoạt động.)
Biến thể từ gần giống
  • Motility (danh từ): Khả năng di động, tính di động.
    • The doctor tested the sperm's motility. (Bác sĩ đã kiểm tra khả năng di động của tinh trùng.)
  • Non-motile (tính từ): Không khả năng di động, bất động.
    • Red blood cells in humans are non-motile. (Tế bào hồng cầungười không khả năng di động.)
Từ đồng nghĩa
  • Mobile (tính từ): Di động, có thể di chuyển. (Từ này rộng hơn, có thể dùng cho cả sinh vật đồ vật).
  • Locomotive (tính từ): khả năng vận động, di chuyển từ nơi này sang nơi khác. (Thường dùng cho sinh vật hoặc phương tiện).
Từ trái nghĩa
  • Sessile (tính từ): Cố định, không di động. (Thuật ngữ sinh học chỉ sinh vật sống bám cố định một chỗ).
  • Immobile (tính từ): Bất động, không cử động được.
motile

A motile bacterium swims through a drop of water.

tính từ
  1. (sinh vật học) có thể vận động; di động

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "motile"