mettle

/'metl/
danh từ
  1. khí chất, tính khí
  2. dũng khí, khí khái, khí phách
    • a man of mettle
      một người khí khái, một người khí phách
  3. nhuệ khí, nhiệt tình, tính hăng hái, lòng can đảm
    • to be full of mettle
      nhiệt tình hăng hái, đầy nhuệ khí

Idioms

  • to out somebody on his mettle
    thử thách lòng dũng cảm của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mettle"

mettle
He showed his mettle by finishing the race despite the pain.