moucheté

Học thuật
Thân thiện
moucheté

Le chat a un pelage moucheté de noir et de blanc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lốm đốm, lấm chấm: những đốm nhỏ, thườngmàu sắc khác nhau, rải rác trên bề mặt.
    • đầu ruồi: (Trong môn đấu kiếm) Dùng để chỉ một loại kiếm tập đầu bịt bằng kim loại hình cầu để đảm bảo an toàn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le pelage du léopard est naturellement moucheté. (Bộ lông của con báo hoa mai tự nhiên đốm.)
    • Elle a acheté une étoffe mouchetée de blanc sur fond bleu. ( ấy đã mua một tấm vải nền xanh lốm đốm trắng.)
    • Pour l'entraînement, les escrimeurs utilisent des fleurets mouchetés. (Để tập luyện, các vận động viên đấu kiếm sử dụng những thanh kiếm đầu ruồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ciel moucheté d'étoiles": Bầu trời lấm chấm sao. (Cách nói văn chương để miêu tả bầu trời đầy sao.)
    • Nous avons admiré le ciel moucheté d'étoiles. (Chúng tôi đã chiêm ngưỡng bầu trời lấm chấm sao.)
Biến thể từ gần giống
  • Moucheture (danh từ): Vết đốm, nốt đốm.

    • Les mouchetures sur les ailes du papillon. (Những nốt đốm trên cánh bướm.)
  • Tacheté (tính từ): đốm, loang lổ. (Gần nghĩa nhưng thường chỉ các đốm lớn hơn hoặc rõ rệt hơn so với "moucheté").

    • Une pierre tachetée de gris. (Một hòn đá loang lổ màu xám.)
Từ đồng nghĩa
  • Pointillé: Chấm bi, chấm nhỏ.
  • Ponctué: Được chấm phá, điểm xuyết.
Từ trái nghĩa
  • Uni: Đồng màu, trơn (không hoa văn hay đốm).
  • Lisse: Nhẵn, phẳng lì.
moucheté

Le chat a un pelage moucheté de noir et de blanc.

tính từ
  1. lốm đốm, lấm chấm
    • Cheval moucheté
      con ngựa đốm
    • Laine mouchetée
      vải len lấm chấm
  2. đầu ruồi (kiếm tập đấu kiếm)

Từ chứa "moucheté"