mouchette

danh từ giống cái
  1. (xây dựng) gờ mái hắt
  2. cái bào đường chỉ (của thợ mộc)
  3. (số nhiều) kéo cắt tàn bấc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mouchette"

mouchette
Une mouchette est utilisée pour couper la mèche d'une bougie.