mouldy

/'mouldi/
tính từ
  1. bị mốc, lên meo
  2. (nghĩa bóng) kỹ, lỗi thời, không đúng mốt, không hợp thời trang
  3. (từ lóng) tẻ nhạt, chán ngắt
danh từ
  1. (hàng hải), (từ lóng) ngư lôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mouldy"

mouldy
The bread in the pantry has become mouldy.