musty

/'mʌsti/
tính từ
  1. mốc, mùi mốc
    • musty books
      sách mốc meo
    • a musty room gian phòng ẩm mốc
      kỹ, già nua, lạc hậu, không hợp thời
    • musty ideas
      tư tưởng kỹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

musty
The old book in the attic had a musty smell.