mouron

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây phiền tộ
  2. (thông tục) tóc
    • mouron d'eau
      cây rau thủy
    • mouron des oiseaux
      cây tràng sao
    • se faire du mouron
      lo lắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mouron
On voit souvent du mouron pousser dans les jardins humides.