marin

tính từ
  1. xem mer
    • Sel marin
      muối biển
    • Algue marine
      tảo biển
    • Falaise marine
      vách đá bờ biển
    • Cure marine
      đợt chữa bệnhbờ biển
    • Lieue marine
      dặm biển, hải lý
    • avoir le pied marin
      đi lại vững vàng trên tàu ( tàu lắc); chịu sóng gió
    • bâtiment marin
      tàu chịu sóng biển
danh từ giống đực
  1. người giỏi nghề biển
  2. lính thủy; thủy thủ
  3. quần áo lính thủy
  4. gió đông nam (thổi từ Địa Trung Hải)
    • marin d'eau douce
      thủy thủ xoàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

marin
Un marin regarde la mer depuis le pont du navire.