marron

danh từ giống đực
  1. hạt dẻ
  2. màu hạt dẻ
    • Marron foncé
      màu hạt dẻ sậm
  3. thẻ hiện diện (ở xưởng may)
  4. (thông tục)
    • Flanquer un marron à quelqu'un
      đánh ai một
  5. cục bột vón (trong bánh mì)
  6. món tóc buộc dải
    • marron d'Inde
      hạt kẹn ấn Độ
    • tirer les marrons du feu
      kêu cho ma ăn
tính từ (không đổi)
  1. () màu hạt dẻ
    • Robe marron
      áo dài màu hạt dẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "marron"

Từ có nhắc đến "marron"

marron
Une feuille d'automne marron tombe doucement de l'arbre.