moutonné

tính từ
  1. xoăn (tóc..)
    • ciel moutonné
      trời gợn mây trắng
    • roches moutonnées
      (địa chất, địa lý) đá trán cừu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "moutonné"

moutonné
Le ciel est moutonné de petits nuages blancs.