mouton

Học thuật
Thân thiện
mouton

Un mouton broute de l'herbe verte dans un pré.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Con cừu: Động vật có vú được nuôi để lấy len, thịt sữa.
    • Thịt cừu: Thịt của con cừu dùng làm thực phẩm.
    • Da cừu: Da của con cừu, thường được dùng để làm áo khoác hoặc đồ nội thất.
    • Người hiền lành, người ngây thơ: Dùng để chỉ một người tính cách ngoan ngoãn, dễ bảo, dễ bị ảnh hưởng.
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Kẻ giả : Mộtnhân giả mạo được đưa vào trại giam để do thám hoặc lấy thông tin từ các tù nhân khác.
    • Đòn treo chuông: Thanh gỗ hoặc kim loại để treo chuông.
    • Máy đóng cọc: Một loại máy móc hạng nặng dùng để đóng cọc xuống đất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le berger garde son troupeau de moutons. (Người chăn cừu canh giữ đàn cừu của mình.)
    • Nous avons mangé du gigot de mouton. (Chúng tôi đã ăn thịt đùi cừu.)
    • Il est doux comme un mouton. (Anh ấy hiền lành như một con cừu.)
    • Les moutons blancs flottaient dans le ciel bleu. (Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mouton" (số nhiều, nghĩa bóng):
    • Sóng bạc đầu: Những ngọn sóng bọt trắng trên đỉnh.
      • Les moutons de la mer. (Những con sóng bạc đầu của biển.)
    • Đám mây trắng: Những cụm mây nhỏ, trắng xốp.
    • Đám bụi xốp: Bụi mịn, nhẹ bay trong không khí.
  • (Sử học) Đồng cừu vàng: Một loại tiền vàng của Pháp thời xưa hình con cừu.
Biến thể từ gần giống
  • Moutonné (adj): bề mặt gợn sóng, lăn tăn như lông cừu; được dùng để mô tả biển hoặc vải.
  • Moutonnier (adj): Thuộc về cừu; (nghĩa bóng) tính cách dễ bảo, a dua.
  • Moutonnée (dạng giống cái của "moutonné").
  • Moutonnière (dạng giống cái của "moutonnier").
Từ đồng nghĩa
  • Brebis (danh từ giống cái): Con cừu cái.
  • Ovin (adj): Thuộc về loài cừu.
  • Suiveur (danh từ): Người a dua, người chỉ biết đi theo (nghĩa bóng tương tự "mouton" chỉ người dễ bảo).
Thành ngữ liên quan
  • Chercher un mouton à cinq pattes: Tìm một thứ kỳ lạ, không thực (nghĩa đen: tìm một con cừu năm chân).
  • Frisé comme un mouton: mái tóc xoăn tít như lông cừu.
  • Mouton de Panurge: Kẻ bắt chước một cách mù quáng, không suy nghĩ.
  • Retournons à nos moutons: Hãy trở lại vấn đề chính (dùng khi câu chuyện bị đi lạc đề).
  • Se laisser égorger comme un mouton: Để mình bị áp bức, bóc lột không kháng cự (nghĩa đen: để mình bị cắt cổ như một con cừu).
  • Un mouton enragé: Một người hiền lành bỗng trở nên giận dữ (nghĩa đen: một con cừu điên).
mouton

Un mouton broute de l'herbe verte dans un pré.

{{con cừu}}
danh từ giống đực
  1. con cừu; thịt cừu; da cừu
  2. người hiền lành, người ngây thơ
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ giả (để dò xét kẻ khác)
  4. đòn treo chuông
  5. máy đóng cọc
  6. (số nhiều) sóng bạc đầu
  7. (số nhiều) đám mây trắng
  8. (số nhiều) đám bụi xốp
  9. (sử học) đồng cừu vàng (tiền Pháp)
    • chercher un mouton à cinq pattes
      tìm một vật kỳ lạ
    • frisé comme un mouton
      tóc xoăn tít
    • mouton de Panurge
      kẻ bắt chước vô ý thức
    • retournons à nos moutons
      hãy trở lại vấn đề
    • se laisser égorger comme un mouton
      không kháng cự lại kẻ áp bức mình
    • un mouton enragé
      người hiền lành nổi cáu