mouton

{{con cừu}}
danh từ giống đực
  1. con cừu; thịt cừu; da cừu
  2. người hiền lành, người ngây thơ
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ giả (để dò xét kẻ khác)
  4. đòn treo chuông
  5. máy đóng cọc
  6. (số nhiều) sóng bạc đầu
  7. (số nhiều) đám mây trắng
  8. (số nhiều) đám bụi xốp
  9. (sử học) đồng cừu vàng (tiền Pháp)
    • chercher un mouton à cinq pattes
      tìm một vật kỳ lạ
    • frisé comme un mouton
      tóc xoăn tít
    • mouton de Panurge
      kẻ bắt chước vô ý thức
    • retournons à nos moutons
      hãy trở lại vấn đề
    • se laisser égorger comme un mouton
      không kháng cự lại kẻ áp bức mình
    • un mouton enragé
      người hiền lành nổi cáu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mouton"

mouton
Un mouton broute de l'herbe verte dans un pré.