moveable

/'mu:vəbl/ Cách viết khác : (moveable) /'mu:vəbl/
Học thuật
Thân thiện
moveable

The child plays with a moveable toy train on the floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể di chuyển được, có thể dời đi: Chỉ tính chất của một vật có thể được chuyển từ vị trí này sang vị trí khác một cách tương đối dễ dàng.
    • Di động, không cố định: Mô tả một vật không bị gắn chặt vào một chỗ có thể được sắp xếp lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The furniture in this room is all moveable. (Đồ đạc trong phòng này đều có thể di chuyển được.)
    • We need a moveable screen to divide the space. (Chúng tôi cần một tấm bình phong di động để ngăn không gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "moveable feast": một ngày lễ tôn giáo ngày tháng thay đổi hàng năm (như Lễ Phục Sinh).
    • Easter is a moveable feast in the Christian calendar. (Lễ Phục Sinh một ngày lễ di động trong lịch đốc giáo.)
  • Trong ngữ cảnh pháp : "moveable property" (động sản) - chỉ tài sản có thể di chuyển được, trái ngược với bất động sản.
    • Jewelry and vehicles are considered moveable property. (Trang sức xe cộ được coi động sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Movable (adj): Cách viết thay thế phổ biến hơn, cùng nghĩa với "moveable".
  • Portable (adj): Có thể xách tay, mang theo, thường nhỏ nhẹ hơn.
  • Mobile (adj): khả năng di chuyển linh hoạt, thường tự di chuyển được (như - điện thoại di động).
Từ đồng nghĩa
  • Transportable: Có thể vận chuyển.
  • Adjustable: Có thể điều chỉnh, thay đổi vị trí.
Từ trái nghĩa
  • Fixed: Cố định.
  • Immovable: Không thể di chuyển, bất động.
  • Stationary: Đứng yên, tĩnh tại.
moveable

The child plays with a moveable toy train on the floor.

tính từ
  1. di động, tính có thể di chuyển
    • movable prooetry
      động sản

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "moveable"