transportable

/træns'pɔ:təbl/
tính từ
  1. có thể chuyên chở được, có thể vận chuyển được
  2. (pháp ) có thể bị kết tội đi đày, có thể đưa đến tội đi đày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "transportable"

transportable
The new computer is transportable and fits in a small carrying case.