muggy

/'mʌgi/
Học thuật
Thân thiện
muggy

The weather is muggy this afternoon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nồm ấm, oi bức: Dùng để mô tả thời tiết nóng, ẩm ngột ngạt, khiến người ta cảm thấy khó chịu, đổ mồ hôi khó thở. Thời tiết này thường xuất hiện trước hoặc sau cơn mưa, khi độ ẩm không khí rất cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The weather is so muggy today that my clothes are sticking to my skin. (Thời tiết hôm nay oi bức đến nỗi quần áo tôi dính vào da.)
    • I can't sleep well on muggy summer nights. (Tôi không thể ngủ ngon vào những đêm oi bức.)
    • It's not just hot; it's muggy, making the heat feel much worse. (Không chỉ nóng; còn oi ả, khiến cái nóng cảm giác tệ hơn nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "muggy conditions": điều kiện thời tiết oi bức.

    • The athletes struggled in the muggy conditions. (Các vận động viên vật lộn trong điều kiện thời tiết oi bức.)
  • "muggy air": không khí ngột ngạt, oi ả.

    • The muggy air made it hard to breathe. (Không khí oi ả khiến việc thở trở nên khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mugginess (danh từ): sự oi bức, tình trạng nồm ẩm.
    • The mugginess is unbearable without air conditioning. (Sự oi bức không thể chịu nổi nếu không máy lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Humid: ẩm ướt (nhấn mạnh độ ẩm cao).
  • Sticky: nóng ẩm đến mức cảm thấy dính (thường dùng trong văn nói).
  • Sultry: oi ả, ngột ngạt (thường dùng cho thời tiết nóng ẩm của mùa ).
  • Close: ngột ngạt, oi (thường mô tả không khí trong phòng hoặc thời tiết).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "muggy")

muggy

The weather is muggy this afternoon.

tính từ
  1. nồm ấm, oi bức

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "muggy"