sticky

/'stiki/
tính từ
  1. dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp
  2. khó tính, khó khăn (tính nết)
    • to be very sticky about something
      làm khó làm dễ cái 3 (từ lóng)
  3. hết sức khó chịu, rất đau đớn
    • to come to a sticky end
      chết một cách rất đau đớn
  4. nóng ẩm nồm (thời tiết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "sticky"

sticky
The child's hands are sticky from eating a piece of fruit.