mug

/mʌg/
Học thuật
Thân thiện
mug

A child drinks hot chocolate from a favorite mug.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ca, cốc quai: Một loại cốc hình trụ, thường làm bằng gốm sứ hoặc thủy tinh, quai cầm, dùng để đựng đồ uống nóng như cà phê, trà.
    • Lượng chứa đầy một ca: Lượng chất lỏng một chiếc ca có thể chứa đầy.
    • Mặt, bộ mặt (tiếng lóng, thông tục): Dùng để chỉ khuôn mặt của một người, thường với sắc thái không trang trọng.
    • Kẻ ngốc nghếch, dễ bị lừa (thông tục): Một người dễ bị lợi dụng hoặc lừa gạt.
    • Ảnh chân dung của tội phạm (chủ yếu Mỹ): Bức ảnh chụp khuôn mặt của một nghi phạm hoặc tội phạm được lưu hồ sơ.
  2. Động từ:

    • Cướp giật, tấn công để cướp (tài sản): Hành động tấn công bất ngờ ai đónơi công cộng, thường bằng bạo lực hoặc đe dọa, để cướp tiền hoặc đồ đạc của họ.
    • Học gạo, nhồi nhét (từ lóng, ít dùng): Học tập một cách cấp tốc, cường độ cao, thường ngay trước kỳ thi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She drank a mug of hot chocolate. ( ấy uống một ca --la nóng.)
    • He has a friendly mug. (Anh ta một bộ mặt thân thiện.)
    • Don't be such a mug, he's obviously lying to you. (Đừng ngốc thế, hắn ta rõ ràng đang nói dối anh .)
    • The police took his mug shot at the station. (Cảnh sát đã chụp ảnh chân dung của hắn tại đồn.)
  • Động từ:

    • He was mugged on his way home from the ATM. (Anh ta bị cướp giật trên đường về nhà từ cây ATM.)
    • I need to mug up on history before the final exam. (Tôi cần phải học gạo môn lịch sử trước kỳ thi cuối kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mug's game": Một hoạt động vô ích, ngu ngốc hoặc không cơ hội thành công.

    • Trying to beat the system at that casino is a mug's game. (Cố gắng đánh bại hệ thốngsòng bạc đó một trò chơi của kẻ ngốc.)
  • "To mug for the camera": Làm những biểu cảm khuôn mặt phóng đại hoặc ngớ ngẩn khi được chụp ảnh.

    • The children love to mug for the camera. (Bọn trẻ thích làm mặt ngố cho camera chụp.)
Biến thể từ gần giống
  • Mugger (n): Kẻ cướp giật, tên cướp.

    • The mugger was arrested by the police. (Tên cướp giật đã bị cảnh sát bắt giữ.)
  • Mugful (n): Một ca đầy (lượng).

    • Add two mugfuls of water to the mixture. (Thêm hai ca nước đầy vào hỗn hợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (ca): Cup (tách), beaker (cốc vòi).
  • Danh từ (mặt): Face (mặt), phiz (mặt, thông tục Anh), kisser (mặt, thông tục).
  • Danh từ (kẻ ngốc): Fool (kẻ ngốc), sucker (kẻ cả tin), dupe (kẻ bị lừa).
  • Động từ (cướp): Rob (cướp), assault and rob (tấn công cướp).
  • Động từ (học gạo): Cram (nhồi nhét), swot (học gạo, chủ yếu Anh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mug up (on something) (chủ yếu Anh): Học gạo, nhồi nhét kiến thức (về cái đó) một cách vội vàng.
    • I have to mug up on the regulations before the interview. (Tôi phải học vội các quy định trước buổi phỏng vấn.)
Thành ngữ liên quan
  • A mug's game: Xemmục Các cách sử dụng nâng cao.
  • To be a mug's game: một việc làm ngu ngốc, chỉ kẻ ngốc mới làm.
    • Investing all your money in that scheme is a mug's game. (Đầu toàn bộ tiền của bạn vào kế hoạch đó hành động của kẻ ngốc.)
mug

A child drinks hot chocolate from a favorite mug.

danh từ
  1. ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy)
  2. (từ lóng) mồm, miệng; mặt
    • what an ugly mug!
      cái mồm sao xấu thế!
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ảnh căn cước
danh từ
  1. (thông tục) thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin
  2. học sinh chăm học, học sinh học gạo
động từ
  1. (từ lóng) học gạo (để đi thi)