mug

/mʌg/
danh từ
  1. ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy)
  2. (từ lóng) mồm, miệng; mặt
    • what an ugly mug!
      cái mồm sao xấu thế!
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ảnh căn cước
danh từ
  1. (thông tục) thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin
  2. học sinh chăm học, học sinh học gạo
động từ
  1. (từ lóng) học gạo (để đi thi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mug"

mug
A child drinks hot chocolate from a favorite mug.