diviser

ngoại động từ
  1. chia, phân, phân chia
    • Diviser une somme
      chia một số tiền
    • L'année est divisée en mois
      năm chia thành tháng
    • Diviser une tâche entre plusieurs ouvriers
      phân một công việc cho nhiều người thợ
  2. chia cắt
    • Diviser un pays
      chia cắt một nước
  3. chia rẽ
    • L'intérêt divise les capitalistes
      mối lợi chia rẽ các nhà tư bản
    • diviser pour régner
      chia để trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "diviser"