muritaniya

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Muritaniya (còn viết Mauritania): Một quốc giaTây Bắc châu Phi, chính phủ quân sự tạm thời; giành được độc lập từ Pháp vào năm 1960; phần lớn lãnh thổ sa mạc Sahara phía Tây.

dụ sử dụng
  • (Muritaniya nổi tiếng với những cảnh quan sa mạc rộng lớn di sản văn hóa phong phú.)
  • (Thủ đô của Muritaniya Nouakchott.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to travel to Muritaniya": đi du lịch đến Muritaniya.

    • Many adventurers travel to Muritaniya to explore the Sahara Desert. (Nhiều nhà thám hiểm đi đến Muritaniya để khám phá sa mạc Sahara.)
  • "the economy of Muritaniya": nền kinh tế của Muritaniya.

    • The economy of Muritaniya relies heavily on mining and fishing. (Nền kinh tế của Muritaniya phụ thuộc nhiều vào khai thác mỏ đánh bắt .)
Biến thể từ gần giống
  • Mauritania (danh từ riêng): Tên gọi phổ biến hơn của Muritaniya trong tiếng Anh.
  • Muritanian (tính từ): thuộc về Muritaniya.
    • The Muritanian government announced new policies. (Chính phủ Muritanian đã công bố các chính sách mới.)
  • Muritanian (danh từ): người dân Muritaniya.
    • The Muritanians are known for their hospitality. (Người dân Muritaniya nổi tiếng với lòng hiếu khách.)
Từ đồng nghĩa
  • Islamic Republic of Mauritania: Tên chính thức của quốc gia này.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ hoặc thành ngữ phổ biến liên quan đến "Muritaniya".