museau
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Mõm: Phần mặt nhô ra phía trước của một số loài động vật, đặc biệt là chó, mèo, cá hoặc lợn.
- (Thông tục) Mặt: Cách nói thông tục, đôi khi mang tính hài hước hoặc miệt thị, để chỉ khuôn mặt của người.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le chien a plongé son museau dans sa gamelle. (Con chó thọc mõm vào bát ăn của nó.)
- Le museau du chat est très sensible. (Mõm của con mèo rất nhạy cảm.)
- Il a reçu la balle en plein museau. (Hắn ta bị trúng quả bóng ngay giữa mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Faire un drôle de museau": Làm một bộ mặt kỳ quặc, nhăn nhó.
- Elle a fait un drôle de museau en goûtant le citron. (Cô ấy đã nhăn mặt một cách kỳ quặc khi nếm thử chanh.)
"Avoir le museau creux" (thông tục): Rất đói.
- Après cette longue randonnée, on a tous le museau creux. (Sau chuyến đi bộ đường dài đó, tất cả chúng tôi đều rất đói.)
Biến thể và từ gần giống
- Museau de carpe: Mõm cá chép (một thành ngữ cố định).
- Museau de chien: Mõm chó.
Từ đồng nghĩa
- Gueule (danh từ giống cái, thông tục): Mõm, mồm; cũng có thể dùng để chỉ mặt người một cách thô tục.
- Nez (danh từ giống đực): Mũi (của động vật hoặc người).
- Trompe (danh từ giống cái): Vòi (của voi).
Thành ngữ liên quan
- "Fricassée de museaux": Món hầm/thập cẩm từ đầu và mõm động vật (thường là bò hoặc lợn). Đây là một món ăn dân dã.
- Au marché, on peut acheter de la fricassée de museaux. (Ở chợ, người ta có thể mua món thập cẩm mõm heo.)
danh từ giống đực
- mõm
- Museau de chienmõm chó
- Museau de carpemõm cá chép
- (thông tục) mặt
- fricassée de museauxxem fricassée