muse

/mju:z/
danh từ giống cái
  1. (thần thoại học) thần nghệ thuật
  2. nàng thơ
  3. thơ ca
    • Cultiver les muses
      trau dồi thơ ca
  4. hồn thơ, thi hứng
    • La muse de Racine
      thi hứng của Ra-xin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "muse"

muse
La muse inspire le poète à écrire un sonnet.