mày

  1. 1 dt. Lông mày, nói tắt: mắt phượng mày ngài mặtmày chau.
  2. 2 dt. 1. bắccác cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảydưới hạt: làm cho sạch mày ngô mỏng mày hay hạt. 2. Vẩy ốc.
  3. 3 dt. Từ xưng gọi với người đối thoại, mang sắc thái thân mật, hoặc coi thường: cần mày đến gặp tao mày thằng khốn nạn.
  4. 1 Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.
  5. 2 Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mày
Mày ngô thường được bóc ra trước khi luộc.