may

/mei/
Học thuật
Thân thiện
may

Bà của tôi dùng kim chỉ để may một chiếc áo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều tốt lành, sự thuận lợi, sự may mắn: Chỉ một sự việc, cơ hội hoặc kết quả tốt đẹp, lợi một cách tình cờ.
    • Gió (từ cổ, ít dùng): Chỉ luồng không khí chuyển động. Thường chỉ xuất hiện trong thành ngữ cố định.
  2. Tính từ:

    • tính chất may mắn, thuận lợi: Dùng để mô tả một sự việc, tình huống hoặc cơ hội mang lại kết quả tốt ngoài dự kiến.
  3. Động từ:

    • Khâu, kết các vật liệu (như vải, da) lại với nhau bằng kim chỉ hoặc máy: Chỉ hành động tạo ra quần áo, vật dụng bằng cách nối các mảnh vải.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa may mắn):
    • Anh ấy gặp may khi tìm được việc làm ngay.
    • Đi xem bói để cầu may đầu năm.
  • Danh từ (nghĩa gió):
    • Trời trở may, se se lạnh. (Chỉ gió heo may)
  • Tính từ:
    • Thật may tôi đã kịp đến trước khi trời mưa.
    • Chuyến đi đó may quá, mọi thứ đều suôn sẻ.
  • Động từ:
    • tôi tự tay may cho tôi chiếc áo dài.
    • Cửa hàng này may veston rất đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "May mà...": Cụm từ dùng để bày tỏ sự nhẹ nhõm, mừng rỡ một điều đó tốt đẹp đã xảy ra, ngăn chặn một hậu quả xấu.
    • May mà bạn nhắc, không thì tôi quên mất cuộc hẹn.
  • "Số may": Vận may, vận số tốt lành của một người.
    • ấy số may, làm cũng thành công.
Biến thể từ gần giống
  • May mắn (tính từ): nhiều vận may, gặp nhiều điều tốt lành.
    • Anh ta người rất may mắn trong công việc.
  • May (động từ): Chỉ chung công việc khâu, sửa chữa quần áo.
    • ấy giỏi may thêu thùa.
  • Heo may (danh từ): Một loại gió nhẹ, se lạnh thường xuất hiện vào mùa thumiền Bắc Việt Nam.
  • Khâu (động từ): Từ đồng nghĩa với "may", thường dùng cho việc nối bằng mũi kim chỉ.
    • Bác sĩ khâu vết thương.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (may mắn): Vận may, phúc, hên, hạnh.
  • Động từ: Khâu, đơm, .
Thành ngữ liên quan
  • "Buôn gió bán may": Thành ngữ cổ, chỉ việc làm ăn không căn cứ, thiếu thực tế, dễ dẫn đến thất bại.
  • "May túi đụng kim": Chỉ sự may mắn tình cờ, muốn cái thì gặp ngay cái đó.
  • "May như trúng số": Rất may mắn, giống như người trúng xổ số.
may

Bà của tôi dùng kim chỉ để may một chiếc áo.

  1. 1 dt. 1. Gió: buôn gió bán may. 2. Heo may.
  2. 2 I. dt. Điều tốt lành, xảy ra lợi cho mình: gặp may cầu may. II. tt. được dịp may, điều may: may mà gặp người đi qua, không thì bị bọn chúng đã cướp hết của cải rồi chuyến đi này rất may.
  3. 3 đgt. Dùng kim, máy khâu kết các mảnh vải thành quần áo, trang phục: may áo ông ấy may đẹp lắm.