may

/mei/
  1. 1 dt. 1. Gió: buôn gió bán may. 2. Heo may.
  2. 2 I. dt. Điều tốt lành, xảy ra lợi cho mình: gặp may cầu may. II. tt. được dịp may, điều may: may mà gặp người đi qua, không thì bị bọn chúng đã cướp hết của cải rồi chuyến đi này rất may.
  3. 3 đgt. Dùng kim, máy khâu kết các mảnh vải thành quần áo, trang phục: may áo ông ấy may đẹp lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

may
Bà của tôi dùng kim chỉ để may một chiếc áo.