may
/mei/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Điều tốt lành, sự thuận lợi, sự may mắn: Chỉ một sự việc, cơ hội hoặc kết quả tốt đẹp, có lợi một cách tình cờ.
- Gió (từ cổ, ít dùng): Chỉ luồng không khí chuyển động. Thường chỉ xuất hiện trong thành ngữ cố định.
Tính từ:
- Có tính chất may mắn, thuận lợi: Dùng để mô tả một sự việc, tình huống hoặc cơ hội mang lại kết quả tốt ngoài dự kiến.
Động từ:
- Khâu, kết các vật liệu (như vải, da) lại với nhau bằng kim chỉ hoặc máy: Chỉ hành động tạo ra quần áo, vật dụng bằng cách nối các mảnh vải.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa may mắn):
- Anh ấy gặp may khi tìm được việc làm ngay.
- Đi xem bói để cầu may đầu năm.
- Danh từ (nghĩa gió):
- Trời trở may, se se lạnh. (Chỉ gió heo may)
- Tính từ:
- Thật là may vì tôi đã kịp đến trước khi trời mưa.
- Chuyến đi đó may quá, mọi thứ đều suôn sẻ.
- Động từ:
- Bà tôi tự tay may cho tôi chiếc áo dài.
- Cửa hàng này may veston rất đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
- "May mà...": Cụm từ dùng để bày tỏ sự nhẹ nhõm, mừng rỡ vì một điều gì đó tốt đẹp đã xảy ra, ngăn chặn một hậu quả xấu.
- May mà bạn nhắc, không thì tôi quên mất cuộc hẹn.
- "Số may": Vận may, vận số tốt lành của một người.
- Cô ấy có số may, làm gì cũng thành công.
Biến thể và từ gần giống
- May mắn (tính từ): Có nhiều vận may, gặp nhiều điều tốt lành.
- Anh ta là người rất may mắn trong công việc.
- May vá (động từ): Chỉ chung công việc khâu, sửa chữa quần áo.
- Cô ấy giỏi may vá thêu thùa.
- Heo may (danh từ): Một loại gió nhẹ, se lạnh thường xuất hiện vào mùa thu ở miền Bắc Việt Nam.
- Khâu (động từ): Từ đồng nghĩa với "may", thường dùng cho việc nối bằng mũi kim chỉ.
- Bác sĩ khâu vết thương.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (may mắn): Vận may, phúc, hên, hạnh.
- Động từ: Khâu, đơm, vá.
Thành ngữ liên quan
- "Buôn gió bán may": Thành ngữ cổ, chỉ việc làm ăn không có căn cứ, thiếu thực tế, dễ dẫn đến thất bại.
- "May túi đụng kim": Chỉ sự may mắn tình cờ, muốn cái gì thì gặp ngay cái đó.
- "May như trúng số": Rất may mắn, giống như người trúng xổ số.
- 1 dt. 1. Gió: buôn gió bán may. 2. Heo may.
- 2 I. dt. Điều tốt lành, xảy ra có lợi cho mình: gặp may cầu may. II. tt. Có được dịp may, điều may: may mà gặp người đi qua, không thì bị bọn chúng đã cướp hết của cải rồi chuyến đi này rất may.
- 3 đgt. Dùng kim, máy khâu kết các mảnh vải thành quần áo, trang phục: may áo ông ấy may đẹp lắm.