mách

  1. đg. 1 Nói cho người khác biết điều cần thiết, lợi cho họ. Mách cho bài thuốc hay. Mách mối hàng. 2 Nói cho người trên biết lỗi của người dưới (từ thường dùng trong trẻ em). Mách giáo. Bị bạn đánh, chạy về mách mẹ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mách
Bạn nhỏ chạy về mách mẹ vì bị bạn đánh.