mác
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Binh khí cổ: Một loại vũ khí cổ, có lưỡi dài và sắc, cán dài, dùng để chém từ xa.
- Nét chữ Hán: Nét viết bằng bút lông trong chữ Hán, kéo từ trái sang phải, thường là nét phẩy.
- Nhãn hiệu, thương hiệu: Dấu hiệu, tên gọi để xác định sản phẩm của một nhà sản xuất.
- Chỉ tiêu kỹ thuật: Con số biểu thị cấp độ, tiêu chuẩn chất lượng của một vật liệu (như xi măng).
- Đơn vị tiền tệ: Đồng tiền của nước Đức (Deutsche Mark).
- Đơn vị đo lường cũ: Đơn vị trọng lượng cũ của Pháp, tương đương khoảng 244,75 gam.
Ví dụ sử dụng
- Binh khí:
- Trong bảo tàng có trưng bày một thanh mác cổ.
- Tinh thần đoàn kết vững chắc như chông như mác.
- Nét chữ:
- Ông cụ viết chữ Hán, nét mác rất thanh thoát.
- Nhãn hiệu:
- Chiếc điện thoại này mang mác của một hãng nổi tiếng.
- Anh ấy chỉ mua quần áo có mác nước ngoài.
- Chỉ tiêu kỹ thuật:
- Công trình này yêu cầu sử dụng bê tông mác 300.
- Tiền tệ:
- Trước khi dùng đồng Euro, người Đức dùng tiền mác.
- Đơn vị đo:
- Theo hệ đo lường cũ, một mác bằng gần 245 gam.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Gắn mác": Gán cho một nhãn hiệu, danh hiệu hoặc đặc tính (thường mang tính hình thức hoặc không chính xác).
- Sản phẩm chất lượng kém nhưng được gắn mác hàng hiệu.
- "Lên mác": Đạt đến một chỉ tiêu, tiêu chuẩn nào đó.
- Loại xi măng này có thể lên mác rất cao.
Biến thể và từ gần giống
- Mác-két (danh từ): Từ phiên âm của "market", chỉ thị trường hoặc hoạt động tiếp thị.
- Mác-xít (danh từ/tính từ): Chỉ người theo hoặc thuộc về chủ nghĩa Mác (Marxism).
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa binh khí: Thương, kích, đao.
- Với nghĩa nhãn hiệu: Nhãn hiệu, thương hiệu, hiệu.
- Với nghĩa chỉ tiêu: Cấp, hạng, chỉ số.
Các cụm từ liên quan
- Chơi mác: (Khẩu ngữ) Khoe mẽ, phô trương những thứ có mác ngoại, hàng hiệu.
- Anh ta ra đường chỉ để chơi mác.
- Theo mác: Lựa chọn dựa trên nhãn hiệu.
- Nhiều người tiêu dùng chỉ mua hàng theo mác.
Thành ngữ liên quan
- Như chông như mác: Ví sự cứng rắn, sắc bén và kiên cường, khó có thể xâm phạm.
- Lòng dân đoàn kết một lòng, vững như chông như mác.
- 1 dt 1. Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa: Doành ngân rửa mác, non đoài treo cung (PhTr); Anh em như chông, như mác (tng). 2. Nét chữ Hán viết bằng bút lông từ phía trái sang phía phải: Chữ đại của ông đồ có nét mác đẹp.
- 2 dt (Pháp: marque) 1. Nhãn hiệu: Mác chế tạo; Ti-vi mác Nhật. 2. Con số chỉ tiêu: Xi-măng mác 400.
- 3 dt (Đức: mark) Đơn vị tiền của nước Đức: Đi Đức về, đổi tiền mác lấy tiền Việt-nam.
- 4 dt (Pháp: marc) Đơn vị trọng lượng cũ của Pháp: Một mác bằng 244,75 gam.