mác

  1. 1 dt 1. Binh khí cổ, lưỡi dài sắc, cán dài, có thể dùng để chém xa: Doành ngân rửa mác, non đoài treo cung (PhTr); Anh em như chông, như mác (tng). 2. Nét chữ Hán viết bằng bút lông từ phía trái sang phía phải: Chữ đại của ông đồ nét mác đẹp.
  2. 2 dt (Pháp: marque) 1. Nhãn hiệu: Mác chế tạo; Ti-vi mác Nhật. 2. Con số chỉ tiêu: Xi-măng mác 400.
  3. 3 dt (Đức: mark) Đơn vị tiền của nước Đức: Đi Đức về, đổi tiền mác lấy tiền Việt-nam.
  4. 4 dt (Pháp: marc) Đơn vị trọng lượng của Pháp: Một mác bằng 244,75 gam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mác
Một người lính cổ đại cầm một cây mác dài.