mây

  1. 1 d. Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời. Trời kéo mây, sắp mưa.
  2. 2 d. Cây leo, xẻ thuỳ sâu, cuống gai, thân dài mềm, thường dùng để buộc hoặc đan các đồ dùng trong nhà. Sợi mây. Ghế mây. Roi mây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mây
Trên bầu trời xanh, những đám mây trắng trôi nhẹ nhàng.