médique

Học thuật
Thân thiện
médique

Un médecin médique soigne un patient dans une tente.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) người -đi: Từ này dùng để chỉ những liên quan đến người -đi, một dân tộc cổ đại ở Iran.
    • (Thuộc về) vương quốc -đi: Có thể dùng để mô tả những thuộc về đế chế hoặc văn hóa của người -đi thời cổ đại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'empire médique était puissant. (Đế chế -đi rất hùng mạnh.)
    • Une coutume médique. (Một phong tục của người -đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Guerres médiques": Các cuộc chiến tranh Hy Lạp-Ba , trong đó người -đi (thường được dùng để chỉ người Ba nói chung trong ngữ cảnh Hy Lạp cổ) là một bên tham chiến.
    • Les guerres médiques ont marqué l'histoire antique. (Các cuộc chiến tranh Hy Lạp-Ba đã đánh dấu lịch sử cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Mèdes (danh từ riêng số nhiều): Người -đi.
    • Les Mèdes étaient un peuple ancien. (Người -đimột dân tộc cổ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Mède (tính từ, ít dùng hơn): Cũng có nghĩa là (thuộc về) người -đi.
médique

Un médecin médique soigne un patient dans une tente.

tính từ
  1. (thuộc) người -đi (người I-răng xưa)