ménagère

Học thuật
Thân thiện
ménagère

La ménagère range les couverts dans le tiroir de la cuisine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • nội trợ, người phụ nữ quán xuyến việc nhà: Chỉ một người phụ nữ chịu trách nhiệm quản thực hiện các công việc trong gia đình.
    • Bộ đồ bày bàn ăn (thường bằng kim loại): Một bộ dụng cụ nhà bếp, thường bao gồm hộp đựng muối, tiêu đôi khicác gia vị khác, dùng để đặt trên bàn ăn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle est une excellente ménagère. ( ấymộtnội trợ xuất sắc.)
    • J'ai acheté une belle ménagère en argent pour la table. (Tôi đã mua một bộ đồ bày bàn ăn bằng bạc rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ménagère de campagne": bà nội trợnông thôn, thường gợi ý sự chăm chỉ, khéo léo trong các công việc đồng áng gia đình.

    • Dans ce roman, elle décrit la vie d'une ménagère de campagne au XIXe siècle. (Trong cuốn tiểu thuyết này, ấy miêu tả cuộc sống của mộtnội trợ nông thônthế kỷ XIX.)
  • "Ménagère (de couteaux)": hộp đựng dao, một loại đồ dùng nhà bếp.

    • La ménagère en bois contient tous les couteaux de cuisine. (Hộp đựng dao bằng gỗ chứa tất cả các con dao nhà bếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Ménager (động từ): xẻn, tiết kiệm, quảnkhéo léo.

    • Il faut ménager ses forces. (Phải biết sức của mình.)
  • Ménagement (danh từ giống đực): sự thận trọng, sự dè dặt, sự nể trọng.

    • Traiter quelqu'un avec ménagement. (Đối xử với ai đó một cách nể trọng.)
  • Ménage (danh từ giống đực): việc nhà, hộ gia đình.

    • Faire le ménage. (Dọn dẹp nhà cửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Femme au foyer: người phụ nữ nội trợ, bà nội trợ.
  • Maîtresse de maison: chủ nhà, người điều hành việc nhà.
  • Salière/poivrière combinée: bộ lọ đựng muối tiêu (nghĩa đồ vật).
Thành ngữ liên quan
  • "Être une parfaite ménagère": là một người nội trợ hoàn hảo, rất khéo léo đảm đang.

    • Ma grand-mère était une parfaite ménagère. ( tôimột người nội trợ hoàn hảo.)
  • "Les travaux de la ménagère": những công việc của người nội trợ.

    • Les travaux de la ménagère sont souvent sous-estimés. (Những công việc của người nội trợ thường bị đánh giá thấp.)
ménagère

La ménagère range les couverts dans le tiroir de la cuisine.

tính từ giống cái
  1. xem ménager
danh từ giống cái
  1. nội trợ
  2. bộ đồ bày bàn ăn