mangeure

Học thuật
Thân thiện
mangeure

Une souris laisse de petites mangeures sur une croûte de pain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chỗ bị gặm, vết gặm: Chỉ phần bị hư hỏng, khuyết đi do bị động vật gặm nhấm hoặc ăn mòn dần.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Pain criblé de mangeures. (Bánh mì chằng chịt những chỗ bị gặm.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mangeure"một danh từ giống cái.
  • Đâymột từ cổ, ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong văn chương hoặc ngữ cảnh mô tả cổ điển.
Biến thể từ liên quan
  • Manger (động từ): ăn.
  • Mangeable (tính từ): có thể ăn được.
Từ đồng nghĩa
  • Entaille (danh từ giống cái): vết khía, vết cắt.
  • Morsure (danh từ giống cái): vết cắn.
mangeure

Une souris laisse de petites mangeures sur une croûte de pain.

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) chỗ bị gặm
    • Pain criblé de mangeures
      cái bánh mì chằng chịt chỗ bị gặm