manger

/'meindʤə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ăn: Chỉ hành động đưa thức ăn vào miệng, nhai nuốt để nuôi dưỡng cơ thể.
    • Ăn mòn, gặm: Chỉ hành động phá hủy dần dần một vật thể, thường do tác động hóa học hoặc cơ học.
    • Ăn hết, tiêu xài hết: Chỉ việc sử dụng hoặc tiêu thụ hết một thứ đó, thườngtiền bạc hoặc tài nguyên.
    • Che lấp: Chỉ việc một thứ đó phủ lên che khuất một thứ khác.
Ví dụ sử dụng
  • Ăn:
    • Il faut manger des fruits et des légumes. (Phải ăn trái cây rau củ.)
    • Elle mange son déjeuner à midi. ( ấy ăn trưa lúc 12 giờ.)
  • Ăn mòn, gặm:
    • L'acide mange le métal. (A-xít ăn mòn kim loại.)
    • Les termites mangent le bois. (Mối gặm gỗ.)
  • Ăn hết, tiêu xài hết:
    • Il a mangé tout son héritage en un an. (Anh ta đã ăn hết tài sản thừa kế trong một năm.)
  • Che lấp:
    • Ses cheveux mangent une partie de son visage. (Tóc của ấy che lấp một phần khuôn mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Manger comme quatre: Ăn rất nhiều, ăn khỏe.
    • Après le marathon, il mange comme quatre. (Sau cuộc chạy marathon, anh ấy ăn như hổ đói.)
  • Manger des yeux: Nhìn chằm chằm, nhìn với vẻ thèm muốn hoặc ngưỡng mộ.
    • Il mange des yeux la nouvelle voiture de son voisin. (Anh ta nhìn chằm chằm chiếc xe mới của hàng xóm.)
  • Manger ses mots: Nói líu nhíu, nói không rõ ràng.
    • Il était si nerveux qu'il mangeait ses mots pendant le discours. (Anh ấy lo lắng đến mức nói líu nhíu trong bài phát biểu.)
  • On ne vous mangera pas: Một cách nói để trấn an ai đó đừng sợ hãi (nghĩa đen: "Người ta sẽ không ăn thịt anh/chị đâu").
    • Allez-y, posez votre question, on ne vous mangera pas ! (Cứ mạnh dạn lên, đặt câu hỏi đi, ai ăn thịt anh đâu sợ!)
Biến thể từ gần giống
  • Mangeable (tính từ): Có thể ăn được.
    • Ce fruit n'est pas mangeable. (Loại trái cây này không ăn được.)
  • Mangeur, mangeuse (danh từ): Người ăn.
    • C'est un gros mangeur. (Anh tamột người ăn khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Consommer: Tiêu thụ, ăn uống (trang trọng hơn).
  • Bouffer: Ăn (từ lóng, thân mật).
  • Dévorer: Ăn ngấu nghiến, nuốt chửng.
Thành ngữ liên quan
  • Il y a à boire et à manger: Tình huống phức tạp, cả mặt lợi lẫn mặt hại; hoặc món ăn quá đặc.
    • Ce contrat, il y a à boire et à manger. (Hợp đồng này phức tạp lắm, cả cái lợi lẫn cái hại.)
  • Manger son pain blanc le premier: Hưởng những điều tốt đẹp trước, phần còn lại sẽ khó khăn hơn.
    • Il a dépensé tout son argent en vacances, il a mangé son pain blanc le premier. (Anh ta đã tiêu hết tiền vào kỳ nghỉ, anh ta đã hưởng thụ trước rồi.)
  • Manger de la vache enragée: Trải qua thời kỳ thiếu thốn, khó khăn cùng cực.
    • Avant de réussir, il a mangé de la vache enragée. (Trước khi thành công, anh ấy đã trải qua thời kỳ cơ cực.)
ngoại động từ
  1. ăn
    • Manger du riz
      ăn cơm
    • Poêle qui mange beaucoup de charbon
      ăn nhiều than
  2. ăn mòn, gặm
    • La rouille mange le fer
      gỉ ăn mòn sắt
  3. ăn hết, xài hết
    • Manger son capital
      ăn hết vốn
  4. che lấp
    • Cheveux qui mangent le front
      tóc che lấp trán
    • bête à manger du foin
      ngu đần tột bậc
    • il y a à boire et à manger
      đặc quá (món ăn lỏng)
    • manger à tous les râteliers
      kiếm lợimọi chỗ
    • manger comme quatre
      ăn gấp năm gấp mười
    • manger de caresses
      hôn lấy hôn để
    • manger de la prison
      bị giam
    • manger de la vache enragée
      thiếu thốn gay go
    • manger des yeux
      nhìn hau háu
    • manger la consigne
      (thân mật) quên quân lệnh
    • manger le morceau
      (thông tục) thú tội; lộ bí mật ra; tố giác đồng đảng
    • manger quelqu'un
      tức giận với ai
    • manger ses mots; manger les syllabes
      nói không rành rọt, nói líu nhíu
    • manger son pain blanc le premier
      khởi đầu may mắn
    • on en mangerait
      tốt quá, đẹp quá
    • on ne vous mangera pas
      người taăn thịt đâu sợ