ménager

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Tiết kiệm: Sử dụng một cách cẩn thận, không lãng phí một thứ đó (như tiền bạc, thời gian, sức lực).
    • Giữ gìn, gượng nhẹ: Bảo vệ, tránh làm tổn hại hoặc sử dụng quá mức (sức khỏe, cảm xúc).
    • Sắp đặt, thu xếp: Tổ chức, bố trí một điều đó một cách chủ ý.
    • Dành cho: Chuẩn bị hoặc cung cấp một điều đó (thườngtích cực) cho ai.
    • Nể nang, đối xử khéo léo: Cư xử một cách tế nhị, thận trọng để tránh làm mếch lòng hoặc xúc phạm người khác.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) nội trợ: Liên quan đến công việc trong gia đình.
    • Tiết kiệm: tính chất tiết kiệm, không hoang phí.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut ménager ses forces pour la dernière étape. (Phải giữ gìn sức lực cho chặng cuối cùng.)
    • Elle a ménagé une rencontre entre les deux amis. ( ấy đã sắp xếp một cuộc gặp gỡ giữa hai người bạn.)
    • Il m'a ménagé une belle surprise pour mon anniversaire. (Anh ấy đã dành cho tôi một bất ngờ tuyệt vời nhân ngày sinh nhật của tôi.)
    • Tu devrais ménager tes critiques, il est très sensible. (Cậu nên nói giảm nói tránh những lời chỉ trích, anh ấy rất nhạy cảm.)
  • Tính từ:

    • Les produits ménagers sont en promotion. (Các sản phẩm nội trợ đang được khuyến mãi.)
    • Elle a un budget très ménager. ( ấy có một ngân sách rất tiết kiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ménager la chèvre et le chou: (Thành ngữ) Muốn giữ cả đôi đường, muốn làm vừa lòng cả hai phe đối lập không thể.
  • Ménager les oreilles de quelqu'un: Tránh nói những điều chướng tai, khó nghe đối với ai đó.
  • Ménager le temps: Không lãng phí thời gian, sử dụng thời gian một cách hiệu quả.
  • Ménager l'occasion: Sắp xếp, tạo ra cơ hội.
  • Ménager ses expressions / ses paroles: Nói năng thận trọng, ít nói.
  • Ménager ses pas: Không chạy chọt vô ích; hành động một cách mục đích, tiết kiệm công sức.
  • N'avoir rien à ménager: Chẳng cần giữ gìn, tiết kiệm cả ( không còn để mất hoặc dư dả).
  • Qui veut voyager loin ménage sa monture: (Tục ngữ) Muốn đi xa phải giữ gìn sức ngựa; muốn làm việc lâu dài thì không nên dốc hết sức ngay từ đầu.
Biến thể từ liên quan
  • Ménage (danh từ): Việc nhà, hộ gia đình.
  • Ménager, ère (danh từ): Người nội trợ.
  • Ménagement (danh từ): Sự thận trọng, sự nể nang, sự khéo léo trong cách cư xử.
  • Ménagère (danh từ giống cái): Đồ dùng nội trợ (bộ đồ ăn); người nội trợ.
Từ đồng nghĩa
  • Économiser: Tiết kiệm (tiền bạc, tài nguyên).
  • Préserver: Bảo vệ, giữ gìn.
  • Organiser: Tổ chức, sắp xếp.
  • Épargner: Tiết kiệm, tha thứ (trong một số ngữ cảnh).
Thành ngữ liên quan
  • Faire des ménagements: Cư xử khéo léo, chừng mực.
  • Sans ménagement: Một cách thô bạo, không kiêng nể.
  • Produits d'entretien ménager: Các sản phẩm vệ sinh nhà cửa.
ngoại động từ
  1. tiết kiệm
    • Ménager sa bourse
      tiết kiệm tiền bạc của mình
  2. giữ gìn; gượng nhẹ
    • Ménager sa santé
      giữ gìn sức khỏe
  3. sắp đặt, thu xếp
    • Ménager une entrevue
      sắp đặt một cuộc hội kiến
  4. dành cho
    • Ménager une surprise à quelqu'un
      dành cho ai một sự bất ngờ
  5. nể nang, đối xử khéo léo
    • Ménager les personnes âgées
      nể nang người có tuổi
    • ménager la chèvre et le chou
      xem chèvre
    • ménager les oreilles de quelqu'un
      tránh nói những điều chướng tai đối với ai
    • ménager le temps
      không lãng phí thì giờ
    • ménager l'occasion
      sắp xếp để dịp
    • ménager ses expressions
      nói thận trọng
    • ménager ses paroles
      ít nói
    • ménager ses pas
      không chạy chọt vô ích
    • n'avoir rien à ménager
      chẳng cần giữ gìn
    • qui veut voyager loin ménage sa monture
      muốn đi xa phải giữ gìn sức ngựa; muốn làm việc lâu dài không nên dốc hết sức một lúc
tính từ
  1. nội trợ
    • Travaux ménagers
      công việc nội trợ
  2. tiết kiệm
    • eaux ménagères
      nước rác
    • enseignement ménager
      sự dạy nữ công