mìn

Học thuật
Thân thiện
mìn

Một người thợ mỏ đặt mìn để phá đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khối thuốc nổ gắn kíp, thường được chôn giấu hoặc đặt cố định, dùng để công phá hoặc gây sát thương khi người/vật kích hoạt: "mìn" một loại khí hoặc công cụ nổ được chế tạo để phát nổ khi tác độnghọc, từ tính hoặc điều khiển từ xa.
    • Vật liệu nổ dùng trong xây dựng, khai thác để phá đá, san lấp mặt bằng: "mìn" cũng chỉ các khối thuốc nổ công nghiệp được sử dụng cho mục đích dân sự như thi công, khai khoáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bộ đội công binh đang phá mìn sót lại sau chiến tranh. (Quân nhân công binh đang tìm phá hủy các quả mìn còn sót lại sau chiến tranh.)
    • Các công nhân dùng mìn để phá khối đá lớn ngăn đường thi công. (Các công nhân sử dụng thuốc nổ để phá vỡ khối đá lớn cản trở việc thi công.)
    • Khu vực này đã được cảnh báo mìn. (Khu vực này đã được thông báo đặt vật nổ chôn giấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bãi mìn": khu vực nhiều mìn được gài với mật độ dày.
    • Đơn vị tiên phong phải mở đường xuyên qua một bãi mìn dày đặc. (Đơn vị đi đầu phải tạo lối đi qua một khu vực rất nhiều vật nổ được gài.)
  • "mìn từ trường": loại mìn được kích hoạt bởi sự thay đổi từ trường, thường dùng để chống tàu hoặc xe thiết giáp.
    • Mìn từ trường mối đe dọa lớn đối với các phương tiện cơ giới. (Loại mìn kích hoạt bằng từ trường mối nguy hiểm lớn cho các loại xe động cơ.)
  • "mìn nổ chậm": loại mìn được hẹn giờ để phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
    • Kẻ khủng bố để lại một gói hàng chứa mìn nổ chậm. (Kẻ khủng bố bỏ lại một kiện hàng chứa vật nổ được hẹn giờ.)
Biến thể từ liên quan
  • Mìn chống tăng (danh từ): loại mìn chuyên dụng được thiết kế để phá hủy xe tăng, xe bọc thép.
  • Mìn sát thương (danh từ): loại mìn được chế tạo chủ yếu để gây thương vong cho con người.
  • Mìn cá nhân (danh từ): loại mìn nhỏ, thường được kích hoạt bằng áp lực, dùng để chống bộ binh.
  • mìn (động từ): hành động dùng thiết bị để tìm mìn.
  • Gỡ mìn (động từ): hành động tháo gỡ, vô hiệu hóa một quả mìn một cách an toàn.
Từ đồng nghĩa
  • Bom (danh từ): vật liệu nổ thường được thả từ trên không hoặc đặt cố định, có thể chức năng tương tự trong một số ngữ cảnh (tuy nhiên, "bom" thường chỉ vật nổ lớn hơn, có thể mang theo thả, trong khi "mìn" thường được chôn/đặt cố định kích hoạt tại chỗ).
  • Thuốc nổ công nghiệp (danh từ): cụm từ chỉ chung cho vật liệu nổ dùng trong xây dựng, khai thác, có thể bao gồm "mìn" trong ngữ cảnh dân sự.
Các cụm từ liên quan
  • Đặt mìn: hành động giấu, chôn hoặc bố trí mìn vào một vị trí.
    • Địch đã đặt mìn trên con đường tiếp tế. (Đối phương đã giấu vật nổ trên con đường vận chuyển lương thực.)
  • Nổ mìn: hành động cho mìn phát nổ, có thể do kích hoạt hoặc chủ động kích nổ.
    • Tiếng nổ mìn vang lên từ phía mỏ đá. (Âm thanh của thuốc nổ công nghiệp vang lên từ phía khu khai thác đá.)
Thành ngữ, cách nói ẩn dụ
  • "Vùng đất mìn" (nghĩa bóng): chỉ một tình huống, lĩnh vực hoặc vấn đề đầy rủi ro, nguy hiểm khó lường, dễ vấp phải sai lầm nghiêm trọng.
    • Chủ đề chính trị đó một vùng đất mìn, tốt nhất đừng nên bàn luận. (Chủ đề chính trị đó đầy rủi ro nhạy cảm, tốt nhất không nên thảo luận.)
  • "Dẫm phải mìn" (nghĩa bóng): vô tình gây ra hoặc vướng vào một rắc rối, tai họa lớn.
    • Anh ta không ngờ mình lại dẫm phải mìn khi đưa ra nhận xét đó trong cuộc họp. (Anh ta không ngờ rằng mình lại gây ra rắc rối lớn khi đưa ra ý kiến đó trong cuộc họp.)
mìn

Một người thợ mỏ đặt mìn để phá đá.

  1. (F. mine) dt. Khối thuốc nổ gắn kíp nổ, chôn chặt để công phá, sát thương: đặt mìn diệt xe tăng địch nổ mìn phá đá.