mía

Học thuật
Thân thiện
mía

Một người nông dân đang thu hoạch mía trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây trồng phổ biến, sống lâu năm, thân thẳng đứng, cao từ 2-8 mét, bên trong đặc, chia thành nhiều đốt đều đặn, cứng dài, dùng để ép lấy đường (từ thân) lợp mái nhà (từ ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cánh đồng míaquê tôi bạt ngàn, xanh mướt. (Ruộng míaquê tôi mênh mông, xanh tươi.)
    • Thân mía chứa nhiều đường, nguyên liệu chính để sản xuất đường. (Thân cây mía chứa nhiều đường, nguyên liệu chính để sản xuất đường.)
    • Người nông dân đang thu hoạch mía. (Người nông dân đang thu hoạch cây mía.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngọt như mía lùi": một thành ngữ von chỉ sự ngọt ngào, êm dịu, thường dùng để nói về lời nói hoặc thái độ.
    • Lời nói của ấy ngọt như mía lùi, ai nghe cũng thấy vui lòng. (Lời nói của ấy rất ngọt ngào, ai nghe cũng thấy hài lòng.)
Biến thể từ liên quan
  • Nước mía (danh từ): thức uống được ép trực tiếp từ thân cây mía.

    • Một ly nước mía mát lạnh rất thích hợp trong ngày . (Một ly nước mía mát lạnh rất thích hợp trong ngày .)
  • Đường mía (danh từ): loại đường được tinh chế từ cây mía.

    • Đường mía vị ngọt thanh tự nhiên. (Đường mía vị ngọt thanh tự nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Cây đường: một cách gọi khác dựa trên công dụng chính của cây mía.
  • Mía đường: tên gọi nhấn mạnh đến giống mía dùng để sản xuất đường.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngọt như mía lùi": (đã giải thíchtrên) dùng để chỉ sự ngọt ngào, dễ chịu. ("Lùi" ở đây có thể hiểu mía đã được chế biến, nướng qua để tăng độ ngọt).
mía

Một người nông dân đang thu hoạch mía trên cánh đồng.

  1. dt. Cây trồng phổ biếnnhiều nơi, sống hằng năm, thân cao 2-8m, thẳng đứng, ruột đặc, phân đốt đều đặn, cứng thẳng, hình dải nhọn, đầu kéo dài buông thõng, mép mặt dưới ráp, dùng ép để chế đường (thân) lợp nhà ().