mía

  1. dt. Cây trồng phổ biếnnhiều nơi, sống hằng năm, thân cao 2-8m, thẳng đứng, ruột đặc, phân đốt đều đặn, cứng thẳng, hình dải nhọn, đầu kéo dài buông thõng, mép mặt dưới ráp, dùng ép để chế đường (thân) lợp nhà ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mía
Một người nông dân đang thu hoạch mía trên cánh đồng.