mỉa

Học thuật
Thân thiện
mỉa

Một người bạn nói "Ồ, bạn thật là thông minh!" với giọng mỉa mai khi thấy tôi làm đổ ly nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói ngược lại ý mình nghĩ để giễu cợt, trêu tức: Dùng lời nói có vẻ khen ngợi hoặc đồng ý nhưng thực chất để châm chọc, chế giễu hoặc làm người khác tức giận.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy không khen thật đâu, chỉ đang mỉa tôi thôi. (Anh ấy không khen thật đâu, chỉ đang châm chọc tôi thôi.)
    • ấy mỉa đồng nghiệp bằng giọng điệu ngọt ngào. ( ấy chế giễu đồng nghiệp bằng giọng điệu ngọt ngào.)
    • Đừng mỉa người khác như vậy, nghe rất khó chịu. (Đừng châm chọc người khác như vậy, nghe rất khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mỉa mai": (tính từ) mang tính chất châm chọc, giễu cợt một cách cay độc.
    • Lời nói của anh ta đầy vẻ mỉa mai. (Lời nói của anh ta đầy vẻ châm chọc.)
  • "giọng mỉa": giọng nói ý châm chọc, giễu cợt.
    • ấy đáp lại bằng một giọng mỉa lạnh lùng. ( ấy đáp lại bằng một giọng châm chọc lạnh lùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mỉa mai (tính từ): tính chất châm chọc, giễu cợt.
  • Châm chọc (động từ): nói kháy, nói móc để trêu tức.
  • Giễu cợt (động từ): lấy làm trò đùa, coi thường.
Từ đồng nghĩa
  • Chế giễu: cười nhạo, làm cho thành trò cười.
  • Nói móc: nói xiên, nói xỏ để châm chọc.
  • Nói ngược: nói trái với ý thật để trêu tức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mỉa lại: đáp trả bằng lời lẽ châm chọc tương tự.
    • Bị chê bai, ấy liền mỉa lại ngay. (Bị chê bai, ấy liền châm chọc lại ngay.)
Thành ngữ liên quan
  • Mật ngọt chết ruồi: (Thành ngữ ý gần) lời nói ngọt ngào bề ngoài nhưng ẩn chứa ý xấu hoặc sự giễu cợt, tương tự như việc mỉa.
    • Anh ta nói nghe có vẻ khen, nhưng mật ngọt chết ruồi, đừng tin. (Anh ta nói nghe có vẻ khen, nhưng đó lời ngọt ngào độc hại, đừng tin.)
mỉa

Một người bạn nói "Ồ, bạn thật là thông minh!" với giọng mỉa mai khi thấy tôi làm đổ ly nước.

  1. đg. Nói ngược lại ý mình nghĩ để giễu cợt, trêu tức.