mua

Học thuật
Thân thiện
mua

Mẹ đi chợ mua rau và trái cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại cây bụi: Cây mọc hoang, thân nhiều lông, hoa to màu hồng tím, quả rắn khi khô sẽ nứtđỉnh.
  2. Động từ:

    • Đổi tiền để lấy hàng hóa, vật phẩm: Hành động dùng tiền để sở hữu một thứ đó.
    • Dùng tiền bạc, lợi ích để đổi lấy thứ lợi cho mình một cách không chính đáng: Hành động hối lộ, mua chuộc.
    • Bỏ công sức nhưng chỉ thu về kết quả tiêu cực, trái ý muốn: Hành động tự chuốc lấy điều không hay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên đồi mọc nhiều cây mua.
    • Hoa mua nở tím cả một triền núi.
  • Động từ (nghĩa đổi tiền lấy hàng):

    • Tôi đi chợ để mua rau.
    • ấy mua một chiếc áo mới.
  • Động từ (nghĩa mua chuộc):

    • Hắn tìm cách mua lòng cấp trên.
    • Không thể dùng tiền để mua danh vọng thực sự.
  • Động từ (nghĩa chuốc lấy điều không hay):

    • Anh ấy cãi nhau chỉ để mua thêm phiền phức.
    • Tham lam quá, cuối cùng lại mua họa vào thân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mua vui": làm đó để giải trí, cho vui.

    • Câu chuyện anh kể chỉ để mua vui cho mọi người.
  • "mua lấy": cố tình giành lấy, chuốc lấy (thường điều không tốt).

    • Cứ tranh giành như thế chỉ mua lấy sự thù ghét.
Biến thể từ liên quan
  • Sự mua (danh từ): hành động mua, việc mua bán.

    • Sự mua bán diễn ra nhộn nhịp.
  • Người mua (danh từ): đối tượng thực hiện hành vi mua.

    • Người mua cần kiểm tra hàng hóa cẩn thận.
  • Có thể mua được (tính từ): khả năng được mua bằng tiền.

    • Hạnh phúc không phải thứ có thể mua được.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa mua hàng): tậu, sắm.

    • Tậu thường dùng cho những thứ giá trị lớn (tậu nhà, tậu trâu).
    • Sắm thường dùng cho đồ dùng, quần áo (sắm đồ, sắm áo mới).
  • Động từ (nghĩa mua chuộc): hối lộ, mua chuộc.

Các cụm từ (kết hợp) liên quan
  • Mua bán: hoạt động trao đổi hàng hóa lấy tiền.

    • Chợ nơi mua bán tấp nập.
  • Mua sắm: đi mua nhiều thứ, thường cho nhu cầu cá nhân.

    • ấy rất thích đi mua sắm vào cuối tuần.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng: Chỉ sự trân trọng danh dự, giữ gìn thanh danh hơn vật chất.
  • Mua trâu vẽ bóng / Nhắm mắt mua càn: Mua bán một cách hấp tấp, không xem xét kỹ, dễ mua phải thứ không như ý.
  • Mua dây buộc mình: Tự làm một việc đó khiến bản thân bị ràng buộc, vướng víu.
  • Mua pháo mượn người đốt: Bỏ tiền ra nhưng để người khác hưởng lợi.
mua

Mẹ đi chợ mua rau và trái cây.

  1. 1 d. Cây bụi mọc hoang, thân nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứtđỉnh.
  2. 2 đg. 1 Đổi tiền lấy vật (thường hàng hoá). Mua hàng. Đi chợ mua thức ăn. 2 (id.). Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái lợi cho mình một cách không chính đáng. Mua lòng khách. Bán tiếng mua danh. 3 Bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn. Đã mất công lại mua thêm cái bực vào người.