mua
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một loại cây bụi: Cây mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to màu hồng tím, quả rắn và khi khô sẽ nứt ở đỉnh.
Động từ:
- Đổi tiền để lấy hàng hóa, vật phẩm: Hành động dùng tiền để sở hữu một thứ gì đó.
- Dùng tiền bạc, lợi ích để đổi lấy thứ có lợi cho mình một cách không chính đáng: Hành động hối lộ, mua chuộc.
- Bỏ công sức nhưng chỉ thu về kết quả tiêu cực, trái ý muốn: Hành động tự chuốc lấy điều không hay.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trên đồi mọc nhiều cây mua.
- Hoa mua nở tím cả một triền núi.
Động từ (nghĩa đổi tiền lấy hàng):
- Tôi đi chợ để mua rau.
- Cô ấy mua một chiếc áo mới.
Động từ (nghĩa mua chuộc):
- Hắn tìm cách mua lòng cấp trên.
- Không thể dùng tiền để mua danh vọng thực sự.
Động từ (nghĩa chuốc lấy điều không hay):
- Anh ấy cãi nhau chỉ để mua thêm phiền phức.
- Tham lam quá, cuối cùng lại mua họa vào thân.
Các cách sử dụng nâng cao
"mua vui": làm gì đó để giải trí, cho vui.
- Câu chuyện anh kể chỉ để mua vui cho mọi người.
"mua lấy": cố tình giành lấy, chuốc lấy (thường là điều không tốt).
- Cứ tranh giành như thế chỉ mua lấy sự thù ghét.
Biến thể và từ liên quan
Sự mua (danh từ): hành động mua, việc mua bán.
- Sự mua bán diễn ra nhộn nhịp.
Người mua (danh từ): đối tượng thực hiện hành vi mua.
- Người mua cần kiểm tra hàng hóa cẩn thận.
Có thể mua được (tính từ): có khả năng được mua bằng tiền.
- Hạnh phúc không phải thứ có thể mua được.
Từ đồng nghĩa
Động từ (nghĩa mua hàng): tậu, sắm.
- Tậu thường dùng cho những thứ có giá trị lớn (tậu nhà, tậu trâu).
- Sắm thường dùng cho đồ dùng, quần áo (sắm đồ, sắm áo mới).
Động từ (nghĩa mua chuộc): hối lộ, mua chuộc.
Các cụm từ (kết hợp) liên quan
Mua bán: hoạt động trao đổi hàng hóa lấy tiền.
- Chợ là nơi mua bán tấp nập.
Mua sắm: đi mua nhiều thứ, thường là cho nhu cầu cá nhân.
- Cô ấy rất thích đi mua sắm vào cuối tuần.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng: Chỉ sự trân trọng danh dự, giữ gìn thanh danh hơn vật chất.
- Mua trâu vẽ bóng / Nhắm mắt mua càn: Mua bán một cách hấp tấp, không xem xét kỹ, dễ mua phải thứ không như ý.
- Mua dây buộc mình: Tự làm một việc gì đó khiến bản thân bị ràng buộc, vướng víu.
- Mua pháo mượn người đốt: Bỏ tiền ra nhưng để người khác hưởng lợi.
- 1 d. Cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh.
- 2 đg. 1 Đổi tiền lấy vật (thường là hàng hoá). Mua hàng. Đi chợ mua thức ăn. 2 (id.). Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng. Mua lòng khách. Bán tiếng mua danh. 3 Bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn. Đã mất công lại mua thêm cái bực vào người.