mua

  1. 1 d. Cây bụi mọc hoang, thân nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứtđỉnh.
  2. 2 đg. 1 Đổi tiền lấy vật (thường hàng hoá). Mua hàng. Đi chợ mua thức ăn. 2 (id.). Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái lợi cho mình một cách không chính đáng. Mua lòng khách. Bán tiếng mua danh. 3 Bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn. Đã mất công lại mua thêm cái bực vào người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mua
Mẹ đi chợ mua rau và trái cây.