mach

  1. (Nomber de Mach) số Mac, số M (tỷ số giữa tốc độ của tên lửa, máy bay tốc độ âm thanh)
    • Voler à Mach 2
      bay hai lần nhanh hơn tốc độ âm thanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mach
Un avion de chasse vole à Mach 2 dans le ciel.